中 Tiếng Trung Nhập Môn Flashcard

Từ vựng HSK 3.0 · có âm Hán Việt

Từ vựng HSK 1–9 có âm Hán Việt và flashcard

Gần 11.000 từ vựng theo danh sách HSK 3.0 mới, chia thành 857 bài. Mỗi từ có pinyin tô màu theo thanh điệu, nghĩa tiếng Việt, âm Hán Việt và phát âm, kèm câu mẫu. Từ vựng HSK 1 (546 từ) học miễn phí, không cần tài khoản.

Học từ vựng HSK 1 Danh sách bài theo cấp

Mỗi từ gồm những gì

学生
xué sheng
học sinh, sinh viên
Hán Việt: học sinh
再见
zài jiàn
tạm biệt
Hán Việt: tái kiến
越南
Yuè nán
Việt Nam
Hán Việt: Việt Nam

Rất nhiều từ tiếng Việt có gốc Hán, nên âm Hán Việt giúp người Việt đoán nghĩa và nhớ mặt chữ dễ hơn. Trên trang, bấm vào từ để nghe phát âm.

Học và ôn từ vựng

Số từ theo cấp

HSK 1: 546 từ · HSK 2: 723 · HSK 3: 951 · HSK 4: 970 · HSK 5: 1.059 · HSK 6: 1.123 · HSK 7–9: 5.606 (số từ mới của từng cấp).

Miễn phí và gói Pro

Từ vựng HSK 1, cùng pinyin và thanh điệu, học miễn phí. Gói Pro mở hơn 10.000 từ còn lại của HSK 2 đến HSK 7–9:

1 tháng49.000đDùng thử một tháng
3 tháng129.000đKhoảng 43.000đ mỗi tháng
1 năm399.000đKhoảng 33.300đ mỗi tháng

Không tự gia hạn. Thanh toán bằng chuyển khoản ngân hàng qua mã VietQR. Xem chi tiết gói Pro.

Bắt đầu với HSK 1 Luyện thi HSK